Tìm thấy 1.185 hồ sơ cho “Luận”.

  1. Phạm Trung Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H32 · Lô L5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1949 Xem chi tiết →
  13. Quách Hồng Luân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Luân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  18. Trần Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Lệnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Quý Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  4. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m6 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0
→ Xem cả 392 người trong các danh sách