Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Luân Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Suy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Luận Khê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lang Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Thanh Luận - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Thanh Luân - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Quyết Văn Tiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quyết Văn Tiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7D2E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 111 Xem chi tiết →
  13. Lang Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Luân Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 26 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đồng Luận, Xã Đồng Luận, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Trong- Hy sinh: 24/1/1969
  2. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Thông- Hy sinh: 24/1/1969