Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Luân Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lưu – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1977 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Sơn Diên - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Sơn Diên - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hàm Văn Luân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Luân Xuân Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Trong- Hy sinh: 24/1/1969
  2. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Thông- Hy sinh: 24/1/1969