Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: LươngSơn - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B28 - F82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: An Tường, Càng Long, Càng Long Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
Phạm Văn Tình
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 27/02/1972
Quê quán: Thái Bình, Thái Bình
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Tống Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 Quê quán: Tân Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.