Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Diệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Châu Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Anh Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Đoàn 10 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: B12 - A5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Siêu (Chánh) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220