Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Nguyên Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: phước Tây - Long Trụ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Phước Long, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Vân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1510 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1891 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Kiến trúc-Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3660 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn (Bình) Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc Hồng, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Hoài Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Hiệp Thành, Củu Long, Củu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Hoài Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1978 Quê quán: Hiệp Thành, Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Bi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Xã Tam Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Giao An - Long Khánh - Thanh Hóa Đơn vị: 11E Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220