Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Thanh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Vĩ - Trà Vinh - Cửu Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bua (Thanh) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Hội Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D9 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Vừ Văn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Vừ Văn Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 207 huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 207 huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C917 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220