Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Tửng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn U Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Xược Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Xậy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Yếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Đi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Điều Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Đính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Đẳng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220