Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Phước hải - Long Đất - Bà Rịa Vũng tàu Đơn vị: K40 - Đ85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: An Bình - Quyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Chân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1955 Quê quán: Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Ó Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/8/1947 Quê quán: Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Số nhà 60 - Hoàng Văn Thụ - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền (2) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trách Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: D2 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: C70 - HĐ Chơn Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 10 xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chẹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C19 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thích Giát - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: T.Hà - Vũ Bình - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: N.Mỹ - T.Bình - Bắc Thái Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220