Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Long Văn Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 29 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Mộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Nhái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Thái Linh - Thái Học - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Khúc Văn Thạch Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 05/04/1983 Quê quán: Quảnh Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đồng Tân - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Sông An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1974 Quê quán: Hưng Hà - Hồng Lĩnh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/06/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Bá, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Tân Đức - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Long Văn Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1220