Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.

  1. Trần Long Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Long Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thế Long Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Tuấn Long Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 828 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Vy Hữu Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3771 Xem chi tiết →
  10. Y - Dông Long Ding Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1963 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. võ long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đỗ văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Biện Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Long Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 937 người trong các danh sách