Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 172 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô k · Khu K Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/12/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 659 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Trịnh Lồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Tám Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Tô Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 949 người trong các danh sách