Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.

  1. Trương Thành Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 871 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 102 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Tất Lộng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 949 người trong các danh sách