Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.

  1. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 585 · Lô A · Khu An Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 272 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 658 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 32 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 938 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 938 người trong các danh sách