Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.
- Nguyễn Long Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 112 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 377 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước