Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.
- Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Đồng Phú - Nam Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Đồng Phú - Nam Mỹ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 397 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Như Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Duy Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Thành Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/02/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/02/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1975 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D9 - E479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1974 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: AN Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 7 - D 47 - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước