Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.
- Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1982 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xã Lộ 25 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/03/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phố Vườn Cau - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1962 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Hải Thạch - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Long Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Long Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Như Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Mỹ Thanh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRƯƠNG CÔNG LONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước