Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.

  1. Đinh Ngọc Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 25 - 10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1987 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Mộng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đậu V Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Mạnh Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Vương Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Tô tiết - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đổ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Đổ Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Kế Lưu - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bách Long Tuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/04/1973 Quê quán: Nghi Thường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Bá Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1994 Quê quán: Tam Mỹ - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 949 người trong các danh sách