Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.

  1. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bạch Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bạch Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tô Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Tiến - Hàm thuận - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Dân Tiến - Hàm thuận - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Hoà Cừ - Cao lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Long Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Từ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tuyên điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 949 người trong các danh sách