Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.

  1. Trần Thái Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1982 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 573 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thanh Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/8/2001 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tạ Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Võ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Võ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 668 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Võ Điình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 647 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Yên Lập, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →

Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 937 người trong các danh sách