Tìm thấy 3.474 hồ sơ cho “Long”.

  1. Năm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. PHẠM KHÁNH LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09 / 11 / 1965 Quê quán: Xã Cốc Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM KHÁNH LONG
  3. Phan Hữu Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phan Long Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Phạm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: 237 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trương Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Long Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Đinh Cữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đại Từ - Phú Lương - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đào Vũ Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Kim Khoan - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Thăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1979 Quê quán: Trần dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 949 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 949 người trong các danh sách