Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.

  1. Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Pà Văn long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Pờ Gia Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 243 Xem chi tiết →
  11. Quan Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 91 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Thạch Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Tráng A Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 638 Xem chi tiết →
  15. Trương Hòan Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Hiệp Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Phước Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 937 người trong các danh sách