Tìm thấy 3.468 hồ sơ cho “Long”.

  1. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguễn Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Phan Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 395 Xem chi tiết →
  17. Phạm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Lộng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 389 Xem chi tiết →

Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  3. Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 12.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
→ Xem cả 937 người trong các danh sách