Tìm thấy 3.812 hồ sơ cho “Lon”.

  1. Nguyễn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 278 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Gia Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
  2. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lớn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng
  4. Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
  5. Trần Thị Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 16/04/1956 2148
→ Xem cả 18 người trong các danh sách