Tìm thấy 3.812 hồ sơ cho “Lon”.

  1. Hồ Văn Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Ngô Duy Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Lòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Vũ Bảo Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Phi Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Long Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Lê Gia long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Long Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
  2. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lớn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng
  4. Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
  5. Trần Thị Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 16/04/1956 2148
→ Xem cả 18 người trong các danh sách