Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô Đ Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7 - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty thươngnghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Số 8 Lý Thường Kiệt Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thỉu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trọng Năm sinh: 5/6/ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Uỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn ích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk