Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Linh Thông - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C18 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Lĩnh An - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Linh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Phương Lĩnh - Thanh Đa - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Tô Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 835 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Sư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk