Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/03/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Dị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk