Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 968 - binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D575 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 305 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1978 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E471 - F47 - binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1952 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty văn hoá Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Diến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân sự miền tây trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 3 - D4 - E 95A - F 325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Phúc - Ninh Lộc - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Linh - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk