Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: An phú đông - Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 4 - TĐ4 - TĐ270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung học Y Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cặn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu tập trung Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Võ xá - Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội cảm tử dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Lai Bình Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đòan 808 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội155 - Tđội 3 - Tđoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D571 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk