Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Quyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D Bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Vấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D24 - F10 Đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty văn hoá khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đắc Giây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: BTC 12 - Đ9 - E64 - S3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN Thanh niên Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk