Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ^690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Vĩnh Phương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tân Văn - Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khoá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đèo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 9 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kim Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E8 - BTL Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E6 QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Lạc Hoà cũ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội K/thiết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phỏng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Cổ mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tùng Luật - Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk