Tìm thấy 5.784 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ2 - TĐ95a - SĐ325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Bì Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tùng Năm sinh: 01/05/1923 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C100 - D110 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoạn Văn Hiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C4 - D25 - Bộ tư lệnh 305 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Minh (Xảo) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phẩu 34 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Uý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - tinh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phó Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ^690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk