Tìm thấy 5.781 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 03/11/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/12/1986 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đồn 136 bộ đội biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ Tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E31 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp vận tải Ôtô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Vấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/05/1982 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 Đoàn 950 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.