Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tư Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H2 - C2 - Đoàn 26 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - Tiểu đoàn Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 - B1 chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: NN:1966 - Đơn Vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D24 - E6 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C26 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 12 - 7 ly - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: NN:5 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cát Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Phủng Cù Mong - Kim Ta - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Dược sĩ - Quân Y viện B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Khiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: H1AP - C43 - D84 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - P. Trạm C - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Phân trạm 6 - Binh trạm 43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thân Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Xóm Ga - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C7 - E136 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Xám Khoá - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C4 - D32.305 CV:H1 B phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Ban binh vận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk