Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Bốp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Phú Thị - Lương An - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xóm 9 - Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Xông Kênh - Chất Bút - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H2 - U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Đông Giao - Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cù Huy Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Vân Cù - Nam Thành - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hương Văn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dư Văn Hoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk