Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: An Lân - Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Hợp Thanh - Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thuỵ Anh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1966 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C32 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Số 485 - Phố Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hương Thanh - Hương Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Ki - Yên Lợi - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quyền Hoa - Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đại Lợi - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Thọ Thái - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk