Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dư Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kiến Quốc - Cuộc Bồ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Bằng Hành - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thoại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ân Tân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Nài - Thạch Hoà - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Đông Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Cảm Phong - Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Uẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Nông Ân - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Hạ Sỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thơ ấu - Thanh Sơn - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Bường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - BCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Kim Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Thái - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Tân Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk