Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1894 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 04 - 1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1968 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk