Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lũn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: An Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk