Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sim Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 288 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Soái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 372 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/4/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 400 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thoái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/11/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk