Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mén Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mén Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 · Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk