Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thí Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/10/1951 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 415 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 251 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thỏn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/6/1947 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 240 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô Đ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk