Tìm thấy 4.644 hồ sơ cho “Linh Văn Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kim Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1951 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/9/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: A3 - K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 242 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Đơn vị: T2 - K45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 364 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 302 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Linh Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk
  3. Linh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1973 Bệnh xá EH5 Đăk Lăk