Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Linh Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Linh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 88 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1976 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Lanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1013 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa