Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Linh Văn Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Khúc Văn Làn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. La Văn Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  7. Lang Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Lang Văn Còi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Lang Văn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Lang Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Lang Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Làng Văn Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Láng Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Lãng Văn Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lăng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  17. Lăng Văn Han Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  18. Lăng Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  19. Lăng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  20. Lạng Văn San Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Linh Văn Lân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.