Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Linh Văn Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 356 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Chí Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1976 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bế Văn Lẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Linh Văn Lân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.