Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Linh Văn Kim”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1971 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: 5075 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: P3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thoại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ân Tân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Kim Sơn- Linh Sơn- Hòa Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Cát Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Phủng Cù Mong - Kim Ta - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: NN:10 - 4 - 62 - Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Xóm 8 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kiến Thiết- Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973