Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Linh Văn Kim”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kim Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kim Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 246 · Hàng 6 · Lô III Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kim Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2099 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn QuÝnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Kim Linh - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cao Linh, Kim Anh, Kim Anh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1952 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Bình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/4/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn ái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khướu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/3/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đàm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Linh Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kiến Thiết- Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973