Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Linh Văn Dờn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Linh Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
- Linh Văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
- Lò Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 235 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đông Linh - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 22 · Hàng 3B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 30 · Hàng 4B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 834 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.